Điều hòa trung tâm Samsung 16HP AM160FXVAGH/EU – Giải pháp làm mát tối ưu
Điều hòa trung tâm Samsung 16HP AM160FXVAGH/EU là sản phẩm tiên tiến thuộc dòng điều hòa VRF (Variable Refrigerant Flow), phù hợp với các công trình lớn như tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, biệt thự, khách sạn. Sở hữu công nghệ hiện đại, hiệu suất cao và khả năng kết nối linh hoạt, sản phẩm này mang lại không gian sống và làm việc thoải mái, tiết kiệm năng lượng tối đa.
1. Thông số kỹ thuật
- Model: AM160FXVAGH/EU
- Công suất làm lạnh/sưởi: 45.000W / 50.000W (khoảng 153.000BTU)
- Nguồn điện: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Kích thước dàn nóng: 1.650 × 1.235 × 765mm (Cao × Rộng × Sâu)
- Mức ồn: 58 dB(A)
- Khả năng kết nối dàn lạnh: Lên đến 26 dàn lạnh
- Độ dài ống dẫn tối đa: 220m
2. Tính năng nổi bật của Samsung AM160FXVAGH/EU

điều hòa trung tâm samsung
Công nghệ Smart Inverter tiết kiệm điện: Máy nén Inverter giảm hao phí năng lượng đến 30%, giúp làm lạnh/sưởi ấm hiệu quả mà vẫn tiết kiệm điện.
Kết nối tối đa 26 dàn lạnh: Công suất mạnh mẽ 16HP (153.000BTU), linh hoạt cho hệ thống điều hòa tòa nhà lớn.
Điều khiển thông minh: Hỗ trợ WiFi, dễ dàng kiểm soát nhiệt độ từ xa qua điện thoại.
Làm lạnh nhanh, vận hành êm ái: Công nghệ Flash Injection, đảm bảo làm lạnh tốt ngay cả khi nhiệt độ cao, độ ồn thấp chỉ 58dB(A).
Gas R410A thân thiện môi trường: Hiệu suất trao đổi nhiệt cao, tiết kiệm điện năng.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt: Tối ưu không gian, phù hợp với nhiều công trình.
3. Lợi ích khi sử dụng điều hòa trung tâm Samsung 16HP AM160FXVAGH/EU

điều hòa trung tâm samsung
Tiết kiệm điện năng vượt trội với công nghệ Inverter tiên tiến
Làm lạnh nhanh, hiệu suất cao, phù hợp với không gian lớn
Kết nối nhiều dàn lạnh, linh hoạt trong thiết kế công trình
Vận hành êm ái, không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt và làm việc
Kiểm soát thông minh từ xa, tiện lợi cho người dùng
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 để được tư vấn miễn phí!
Website: dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 16HP AM160FXVAGH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
16 |
Làm mát |
kW |
45 |
BTU/h |
153,500 |
Sưởi ấm |
kW |
50,4 |
BTU/h |
172,000 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
11 |
Sưởi ấm |
kW |
11.5 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
17.6 |
Sưởi ấm |
A |
18.4 |
MCA |
A |
32 |
MFA |
A |
40 |
EER/COP |
EER |
W/W |
4.09 |
COP |
W/W |
4.38 |
Máy nén |
Đầu ra |
kW x n |
5.18×2 |
Tên mẫu |
DS-GB052FAVASG x 2 |
Loại đầu |
PVE |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
620 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
250 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
4167 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
12.7 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
1/2“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
28.58 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
11/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
7.4 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
63 |
Kích thước |
Khối lượng |
kg |
278 |
Cao x Rộng x Sâu |
mm |
1,295 x 1,695 x 765 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-25 ~ 24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%