Điều hòa trung tâm Samsung 18HP AM180FXVAGH/EU – tiết kiệm tối đa
Điều hòa trung tâm Samsung 18HP AM180FXVAGH/EU là giải pháp làm mát hoàn hảo cho các công trình lớn như tòa nhà văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại. Sở hữu công nghệ tiên tiến, sản phẩm không chỉ đảm bảo hiệu suất cao mà còn tiết kiệm điện năng tối ưu.

điều hòa trung tâm samsung
1. Thông số kỹ thuật nổi bật
- Model: AM180FXVAGH/EU
- Công suất: 18HP (180.000BTU)
- Loại điều hòa: 2 chiều (làm lạnh & sưởi ấm)
- Điện áp: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Hiệu suất năng lượng: COP cao giúp vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm điện
- Kích thước dàn nóng: 1.050 x 330 x 1.680mm
- Trọng lượng: 190kg
2. Tính năng nổi bật
Kết nối tối đa 29 dàn lạnh – Linh hoạt cho nhiều không gian, hiệu suất ổn định.

điều hòa trung tâm samsung
Công nghệ Digital Inverter – Tiết kiệm điện vượt trội, vận hành hiệu quả.
Công suất 180.000BTU – Làm lạnh nhanh, sưởi ấm mạnh ngay cả trong thời tiết khắc nghiệt.
Vận hành êm ái, độ bền cao – Độ ồn thấp, dàn nóng chống ăn mòn, tuổi thọ bền bỉ.
Điều khiển thông minh – Quản lý từ xa qua hệ thống trung tâm, tiện lợi và hiện đại.
3. Chế độ bảo hành
- Bảo hành chính hãng 12 tháng từ Samsung
- Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng tại Điều hòa Gia Hưng – 09.7772.6600
4. Mua điều hòa trung tâm Samsung 18HP AM180FXVAGH/EU chính hãng ở đâu?
Điều hòa Gia Hưng, chuyên cung cấp điều hòa trung tâm Samsung chính hãng với giá tốt nhất. Khi mua hàng, bạn sẽ nhận được:
Sản phẩm chính hãng, đầy đủ giấy tờ CO, CQ
Giá cạnh tranh – chiết khấu hấp dẫn
Hỗ trợ lắp đặt tận nơi, bảo hành uy tín
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 18HP AM180FXVAGH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
18 |
Làm mát |
kW |
50.4 |
BTU/h |
153,500 |
Sưởi ấm |
kW |
56.7 |
BTU/h |
193,500 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
12.88 |
Sưởi ấm |
kW |
11.9 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
20.7 |
Sưởi ấm |
A |
19.1 |
MCA |
A |
39.1 |
MFA |
A |
50 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.91 |
COP |
W/W |
4.76 |
Máy nén |
Đầu ra |
kW x n |
6.39×2 |
Tên mẫu |
DS-GB066FAVASG x 2 |
Loại đầu |
PVE |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
620 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
270 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
4500 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
15.88 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
5/8“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
28.58 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
11/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
8.7 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
64 |
Kích thước |
Khối lượng |
kg |
300 |
Cao x Rộng x Sâu |
mm |
1,295 x 1,695 x 765 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-25 ~ 24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%