Điều hòa trung tâm Samsung 22HP AM220MXVAGC/TS – Công suất mạnh mẽ, hiệu suất vượt trội
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian lớn như văn phòng, nhà xưởng, hoặc trung tâm thương mại, Điều hòa trung tâm Samsung 22HP AM220MXVAGC/TS 1 chiều, 3 pha chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Với công suất mạnh mẽ, thiết kế thông minh và nhiều tính năng ưu việt, sản phẩm này sẽ mang đến sự thoải mái tối đa cho người dùng.

điều hòa trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Model: AM220MXVAGC/TS
- Công suất: 22HP (220.000 BTU/h)
- Loại máy: 1 chiều (Chỉ làm lạnh)
- Điện áp: 3 pha, 380-415V / 50Hz
- Môi chất lạnh: R410A – Hiệu suất cao, an toàn với môi trường
- Dàn nóng: Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt
- Kích thước dàn nóng (Cao x Rộng x Sâu): 1.690 x 880 x 765 mm
Tính năng nổi bật của Samsung AM220MXVAGC/TS

Điều hòa trung tâm samsung
Công suất mạnh mẽ 22HP (220.000 BTU/h) – Làm lạnh nhanh, phù hợp không gian lớn như trung tâm thương mại, khách sạn, văn phòng.
Kết nối tối đa 36 dàn lạnh – Phân bổ nhiệt độ đồng đều, đảm bảo hiệu suất tối ưu.
Tiết kiệm điện với công nghệ Digital Inverter – Giảm tiêu hao năng lượng đến 30%, vận hành bền bỉ.
Môi chất lạnh R410A – Hiệu suất cao hơn 1,6 lần so với R22, thân thiện với môi trường.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt – Dàn nóng tối ưu diện tích, thuận tiện vận chuyển và thi công.
Điều khiển thông minh – Hỗ trợ Smart Control, giám sát từ xa qua điện thoại, tự động chuẩn đoán lỗi.
Chế độ bảo hành
- Bảo hành chính hãng 24 tháng từ Samsung Việt Nam.
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn lắp đặt 24/7 từ Điều hòa Gia Hưng.
Mua điều hòa trung tâm Samsung 22HP AM220MXVAGC/TS ở đâu?
Điều hòa Gia Hưng cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá tốt nhất trên thị trường. Liên hệ ngay 09.7772.6600 để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi hấp dẫn.
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 22HP AM220MXVAGC/TS
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm mát |
Dung tích |
HP |
22.00 |
Làm mát |
kW |
61.60 |
BTU/h |
210,200 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
19.68 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
31.60 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
44.50 |
MFA |
A |
63.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.13 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn biến tần x 2 |
Đầu ra |
kW x n |
(5.18×2) |
Tên mẫu |
DS-GB052FAVB x 2 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
2200 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
620.0 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
290 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
4,833.33 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
15.88 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
5/8“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
28.58 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
1 1/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Dây điện |
Dây nguồn điện |
|
– |
Cáp truyền tải |
|
0.75 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
8.4 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
65.0 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Trọng lượng vận chuyển |
kg |
280.0
299.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vận chuyển (WxHxD) |
mm |
1,295 x 1,695 x 765
1,363 x 1,887 x 832 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%