Điều hòa trung tâm Samsung 24HP AM240HXVAGH/EU – Giải pháp điều hòa tối ưu
Samsung 24HP AM240HXVAGH/EU là hệ thống điều hòa trung tâm hiện đại, đáp ứng nhu cầu làm mát và sưởi ấm cho các công trình lớn như văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại.
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Công suất: 24HP (67.2 kW)
- Điện áp: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Môi chất lạnh: Gas R410A
- Số dàn lạnh kết nối tối đa: 39 dàn lạnh
- Dải nhiệt độ hoạt động: -5°C ~ 48°C (làm lạnh), -20°C ~ 24°C (sưởi ấm)
- Kích thước dàn nóng: 1.940 x 1.460 x 765 mm
Tính năng nổi bật

điều hòa trung tâm samsung
- Hiệu suất vượt trội: Công nghệ Smart Inverter giúp tối ưu năng lượng, giảm chi phí vận hành.
- Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ tối đa 39 dàn lạnh, phù hợp với nhiều loại dàn lạnh như âm trần cassette, nối ống gió, treo tường, sàn đứng.
- Điều khiển thông minh: Tích hợp hệ thống BMS, có thể điều khiển từ xa qua ứng dụng di động.
- Độ bền cao: Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn, hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết.
Ứng dụng thực tế
Lý tưởng cho khách sạn, văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học.
Chính sách bảo hành

điều hòa trung tâm samsung
- Bảo hành chính hãng dài hạn từ Samsung.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp từ Điện lạnh Gia Hưng.
Mua hàng chính hãng tại Điều hòa gia hưng
Điều Hòa Gia Hưng chuyên cung cấp điều hòa trung tâm Samsung chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá cả cạnh tranh.
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 24HP AM240HXVAGH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
24 |
Làm mát |
kW |
67.2 |
BTU/h |
229,300 |
Sưởi ấm |
kW |
75.6 |
BTU/h |
258,000 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
17.1 |
Sưởi ấm |
kW |
19.8 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
26.83 |
Sưởi ấm |
A |
31.06 |
MCA |
A |
55 |
MFA |
A |
63 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.93 |
COP |
W/W |
3.82 |
Máy nén |
Đầu ra |
kW x n |
6.39×2 |
Tên mẫu |
DS-GB066FAVASG x 2 |
Loại đầu |
PVE |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
620 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
310 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
5,167 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
15.88 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
5/8“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
34.92 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
13/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
14.3 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
67 |
Kích thước |
Khối lượng |
kg |
360 |
Cao x Rộng x Sâu |
mm |
1,295 x 1,695 x 765 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-25 ~ 24 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%