Điều hòa trung tâm Samsung 28HP AM280MXVAGC/TS – Giải pháp làm mát hiệu quả cho công trình lớn
Điều hòa trung tâm Samsung 28HP AM280MXVAGC/TS là lựa chọn tối ưu cho các công trình thương mại, văn phòng, khách sạn và trung tâm mua sắm. Với công suất mạnh mẽ 28HP, sản phẩm đảm bảo hiệu suất làm mát vượt trội, tiết kiệm điện năng và vận hành bền bỉ.

điều hòa trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Model: AM280MXVAGC/TS
- Công suất làm lạnh: 28HP (80.0 kW)
- Điện áp: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Môi chất lạnh: Gas R410A – Thân thiện với môi trường
- Công nghệ inverter: Có
- Hiệu suất năng lượng: Cao, giúp tiết kiệm điện
- Độ ồn: Thấp, vận hành êm ái
Tính năng nổi bật

điều hòa trung tâm samsung
- Công nghệ DVM S tiên tiến: Giúp tối ưu hóa hiệu suất làm lạnh và giảm tiêu thụ điện năng.
- Khả năng kết nối dàn lạnh linh hoạt: Kết nối tối đa lên đến 46 dàn lạnh, phù hợp với nhiều không gian khác nhau.
- Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng: Công nghệ inverter giúp giảm hao phí điện năng, vận hành ổn định.
- Vận hành êm ái: Độ ồn thấp, mang đến không gian thoải mái.
- Dàn nóng nhỏ gọn: Dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
- Gas R410A thân thiện với môi trường: Hiệu suất làm lạnh tốt hơn, bảo vệ môi trường.
Chế độ bảo hành
- Bảo hành chính hãng: 24 tháng đối với toàn bộ sản phẩm.
- Dịch vụ hỗ trợ nhanh chóng: Dieuhoagiahung.vn cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành tận nơi, sửa chữa chuyên nghiệp, linh kiện chính hãng.
Liên hệ mua hàng
Điều hòa trung tâm Samsung 28HP AM280MXVAGC/TS chính hãng, giá tốt nhất tại Điều hòa Gia Hưng. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi:
- Hotline: 09.7772.6600
- Website: dieuhoagiahung.vn
Hãy liên hệ ngay để sở hữu hệ thống điều hòa trung tâm chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu làm mát cho không gian của bạn!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 28HP AM280MXVAGC/TS
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm mát |
Dung tích |
HP |
28.00 |
Làm mát |
kW |
78.60 |
BTU/h |
268,200 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
23.39 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
37.50 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
65.00 |
MFA |
A |
75.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.36 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn biến tần x 2 |
Đầu ra |
kW x n |
(6.76×2) |
Tên mẫu |
DS-GB066FAVB x 2 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
2200 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
620.0 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
340 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
5,666.67 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
19.05 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/4“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
34.92 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
1 3/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Dây điện |
Dây nguồn điện |
|
– |
Cáp truyền tải |
|
0.75 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
12.5 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
69.0 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Trọng lượng vận chuyển |
kg |
335.0
357.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vận chuyển (WxHxD) |
mm |
1,295 x 1,795 x 765
1,363 x 1,987 x 832 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%