Điều hòa trung tâm Samsung 30HP AM300MXVAGC/TS – Hiệu suất vượt trội, tối ưu chi phí
Điều hòa trung tâm Samsung 30HP AM300MXVAGC/TS là giải pháp điều hòa không khí tiên tiến, phù hợp với các tòa nhà thương mại, văn phòng, khách sạn, trung tâm mua sắm. Với công suất lớn 30HP, máy sử dụng công nghệ Digital Inverter giúp tiết kiệm điện năng tối ưu, kết hợp với môi chất lạnh R410A thân thiện với môi trường.

điều hòa trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật nổi bật
- Model: AM300MXVAGC/TS
- Công suất lạnh: 30HP
- Loại điều hòa: 1 chiều (chỉ làm lạnh)
- Điện áp: 3 pha 380-415V, 50Hz
- Loại gas: R410A (hiệu suất cao, thân thiện với môi trường)
- Kích thước dàn nóng (CxRxS): 1.880 x 1.240 x 765 mm
- Kết nối tối đa: lên đến 50 dàn lạnh
Tính năng nổi bật

điều hòa trung tâm samsung
- Công suất mạnh mẽ 30HP – Làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định cho không gian lớn.
- Kết nối tối đa 50 dàn lạnh – Linh hoạt, tối ưu không gian lắp đặt.
- Công nghệ Digital Inverter – Tiết kiệm điện năng đến 40%, vận hành ổn định.
- Gas R410A – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường.
- Hoạt động êm ái – Độ ồn chỉ 63 dB(A), không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt.
- Chống ăn mòn DuraFin™ – Bảo vệ dàn trao đổi nhiệt, kéo dài tuổi thọ.
Bảo hành chính hãng
- Bảo hành chính hãng 12 tháng từ Samsung Việt Nam.
- Hỗ trợ bảo trì, bảo dưỡng định kỳ từ Điện lạnh Gia Hưng.
- Cam kết sản phẩm 100% chính hãng, đầy đủ CO, CQ.
Mua điều hòa trung tâm Samsung 30HP AM300MXVAGC/TS chính hãng tại Điều hòa Gia Hưng
Điều hòa trung tâm Samsung 30HP AM300MXVAGC/TS là lựa chọn tối ưu cho các công trình lớn với khả năng làm mát mạnh mẽ, tiết kiệm điện và vận hành bền bỉ. Điều hòa Gia Hưng cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với giá tốt nhất, dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp.
Liên hệ ngay: 09.7772.6600 để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 30HP AM300MXVAGC/TS
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm mát |
Dung tích |
HP |
30.00 |
Làm mát |
kW |
84.00 |
BTU/h |
286,600 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
26.33 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
42.20 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
65.00 |
MFA |
A |
75.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.19 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn biến tần x 2 |
Đầu ra |
kW x n |
(7.81×2) |
Tên mẫu |
DS4GJ5080FVA x 2 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
2800 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
620.0 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
340 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
5,666.67 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
19.05 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/4“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
34.92 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
1 3/8“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Dây điện |
Dây nguồn điện |
|
– |
Cáp truyền tải |
|
0.75 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
12.5 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
69.0 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Trọng lượng vận chuyển |
kg |
342.0
364.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vận chuyển (WxHxD) |
mm |
1,295 x 1,795 x 765
1,363 x 1,987 x 832 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
|
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%