Điều hòa trung tâm Samsung 4HP AM040KXMDEH/EU – Giải Pháp Làm Mát Tối Ưu
Bạn cần một giải pháp điều hòa trung tâm hiệu suất cao, tiết kiệm điện và phù hợp cho nhiều phòng? Điều hòa trung tâm Samsung 4HP AM040KXMDEH/EU Eco 2 chiều là lựa chọn hoàn hảo. Với công suất 4HP (14.0 kW), kết nối tối đa 6 dàn lạnh và công nghệ tiên tiến, sản phẩm này phù hợp cho biệt thự, văn phòng, nhà hàng, khách sạn và nhiều không gian khác.

điều hòa trung tâm samsung
Thông Số Kỹ Thuật
- Model: AM040KXMDEH/EU
- Công suất làm lạnh: 14.0 kW (~47,770 BTU/h)
- Công suất làm nóng: 15.5 kW (~52,890 BTU/h)
- Gas sử dụng: R410A – Thân thiện môi trường.
- Kết nối tối đa: 6 dàn lạnh.
- Điện áp: 220V – 240V, 50Hz.
- Kích thước dàn nóng: 950 x 840 x 340 mm.
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa trung tâm samsung
- Công nghệ Eco tiết kiệm điện: Giảm 30% điện năng tiêu thụ.
- Làm lạnh & sưởi ấm 2 chiều: Hiệu quả quanh năm.
- Kết nối đa dàn lạnh: Tối đa 6 dàn lạnh, phù hợp không gian lớn.
- Công nghệ Inverter: Tiết kiệm điện, tăng tuổi thọ máy.
- Vận hành yên tĩnh: Độ ồn thấp, phù hợp phòng ngủ, văn phòng.
- Thiết kế bền bỉ: Chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
Ứng Dụng nổi bật
- Biệt thự, nhà phố: Làm mát đồng đều nhiều phòng.
- Văn phòng, công ty: Tiết kiệm điện, hiệu suất cao.
- Nhà hàng, khách sạn: Nâng cao trải nghiệm khách hàng.
- Trường học, bệnh viện: Không gian mát mẻ, trong lành.
Tại Sao Chọn Điều Hòa Gia Hưng?
- Bảo hành chính hãng: Thời gian dài, đảm bảo quyền lợi.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Lắp đặt, bảo trì tận nơi.
- Giá cả cạnh tranh: Ưu đãi hấp dẫn.
- Tư vấn 24/7: Hỗ trợ mọi thắc mắc.
Liên Hệ Ngay
Điều hòa trung tâm Samsung 4HP AM040KXMDEH/EU Eco – Sự lựa chọn hoàn hảo cho không gian của bạn. Trải nghiệm ngay hôm nay!
Hotline: 09.7772.6600
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 4HP AM040KXMDEH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
1,2, 220-240,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
4 |
Làm mát |
kW |
12.1 |
BTU/h |
41,200 |
Sưởi ấm |
kW |
12.1 |
BTU/h |
41,200 |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
6 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
3.60 |
Sưởi ấm |
kW |
2.90 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
17.5 |
Sưởi ấm |
A |
14.0 |
MCA |
A |
24.00 |
MFA |
A |
32.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.36 |
COP |
W/W |
4.17 |
Máy nén |
Kiểu |
Máy quay BLDC đôi |
Đầu ra |
kW x n |
4.12 |
Tên mẫu |
UG5T450FUEJX |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1,700 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
125 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
64.00 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
1,067.0 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
3.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
29.4 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8 |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
15.88 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
5/8 |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
50 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
30 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
2 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
52 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh |
kg |
79 |
(WxHxD) |
mm |
940 x 988 x 330 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-20.0 ~ 24.0 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%