Điều hòa trung tâm Samsung 6HP AM060TXMDKC/EA – Giải Pháp hiện đại Cho công trình Lớn
Với sứ mệnh mang đến sự thoải mái và tiện nghi cho mọi không gian sống, Điều Hòa Trung Tâm Samsung 6HP AM060TXMDKC/EA là sản phẩm cao cấp được thiết kế dành riêng cho các công trình lớn như biệt thự, văn phòng, khách sạn, hay trung tâm thương mại. Sản phẩm không chỉ nổi bật với công suất mạnh mẽ mà còn sở hữu nhiều tính năng hiện đại, đáp ứng mọi nhu cầu làm mát của người dùng.
Thông Số Kỹ Thuật
- Công suất: 6HP (18.0 kW)
- Gas: R410A thân thiện môi trường
- Kết nối tối đa: 9 dàn lạnh
- Công nghệ: Inverter tiết kiệm điện
- Độ ồn: Thấp, hoạt động êm ái
- Thiết kế: Nhỏ gọn, dễ lắp đặt và bảo trì
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa trung tâm samsung
- Inverter Tiết Kiệm Điện: Tiết kiệm đến 30% điện năng.
- Kết Nối Linh Hoạt: Với khả năng kết nối tối đa 9 dàn lạnh, giúp Làm mát đồng đều cho nhiều phòng.
- Làm Lạnh Nhanh: Công suất 6HP mạnh mẽ, phân phối khí đều.
- Vận Hành Êm Ái: Công nghệ giảm ồn tiên tiến.
- Gas R410A: An toàn cho sức khỏe và môi trường.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Điều hòa trung tâm Samsung 6HP AM060TXMDKC/EA

điều hòa trung tâm samsung
- Tiết kiệm chi phí: Giảm hóa đơn điện nhờ công nghệ Inverter.
- Độ bền cao: Thiết kế bền bỉ, ít hỏng hóc.
- Làm mát hiệu quả: Phù hợp không gian lớn.
- Dễ lắp đặt và bảo trì: Thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi
Liên Hệ Ngay Để Được Tư Vấn!
Điều hòa Gia Hưng cam kết cung cấp điều hòa trung tâm Samsung 6HP AM060TXMDKC/EA chính hãng, giá tốt nhất, bảo hành đầy đủ. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi hấp dẫn Hotline: 09.7772.6600 Website: dieuhoagiahung.vn
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 6HP AM060TXMDKC/EA
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
1,2, 220-240,50/60 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm lạnh |
Dung tích |
HP |
6 |
Làm mát |
kW |
16.0 |
BTU/h |
54,600 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
4.20 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
20.2 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
32.00 |
MFA |
A |
40.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.81 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Biến tần quay |
Đầu ra |
kW x n |
4.04 |
Tên mẫu |
UG5TK5450FJX |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1700 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
125 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
100 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
1667 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
– |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
– |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8″ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
19.05 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
3/4″ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
150 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
50 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
2.8 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
53 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Khối lượng vận chuyển |
kg |
97
107 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vấn chuyển (WxHxD) |
mm |
940 x 1210 x 330
995 x 1388 x 426 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%