Điều hòa trung tâm Samsung 7HP AM070TXMDEH/EA – Giải Pháp Làm Mát Thông Minh
Trong thời đại công nghệ phát triển, việc sở hữu một hệ thống điều hòa trung tâm hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và đáp ứng nhu cầu làm mát cho không gian lớn là điều cần thiết. Điều hòa trung tâm Samsung 7HP AM070TXMDEH/EA Eco là sản phẩm đáng tin cậy, mang đến sự thoải mái vượt trội cùng những tính năng công nghệ tiên tiến nhất.
Thông Số Kỹ Thuật nổi bật
- Model: AM070TXMDEH/EA
- Công suất làm lạnh: 19.6 kW (66,900 BTU/h)
- Công suất sưởi: 22.0 kW (75,100 BTU/h)
- Nguồn điện: 1 pha, 380-415V, 50Hz
- Kết nối tối đa: 11 dàn lạnh
- Kích thước dàn nóng (CxRxS): 1,650 x 1,050 x 370 mm
Tính năng nổi bật

điều hòa trung tâm samsung
- Công nghệ Digital Inverter: Giúp tăng hiệu suất hoạt động, tiết kiệm điện năng.
- Hệ thống làm lạnh nhanh: Điều chỉnh nhiệt độ nhanh chóng, giữ môi trường luôn dễ chịu.
- Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ tối đa 11 dàn lạnh, phù hợp với nhiều loại hình không gian.
- Chế độ hoạt động êm ái: Giảm ồn, tăng trải nghiệm thoải mái.
- Thân thiện với môi trường: Sử dụng gas R410a giúp giảm thiệu khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
- Tuổi thọ cao: Vật liệu bên bỉ, chịu được điều kiện khí hậu khác nghiệt.
Lợi ích khi sử dụng
- Tiết kiệm chi phí điện năng nhờ công nghệ Digital Inverter.
- Tăng hiệu suất hoạt động, giảm thiểu thời gian làm lạnh/sưởi.
- Tự động điều chỉnh nhiệt độ, mang lại cảm giác thoải mái quanh năm.
- Kết nối đơn giản, dễ dàng thiết kế và lắp đặt cho mọi loại không gian.
Liên Hệ Ngay Để được Báo Giá Chi Tiết!
Với Điều hòa trung tâm Samsung 7HP AM070TXMDEH/EA Eco bạn không chỉ sở hữu một giải pháp làm mát vượt trội mà còn là sự đầu tư thông minh cho không gian sống và làm việc. Hãy liên hệ ngay với Điều Hòa Gia Hưng qua Hotline: 09.7772.6600 để được tư vấn và trải nghiệm sản phẩm chất lượng cao này!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 7HP AM070TXMDEH/EA
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
1,2, 220-240,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
7 |
Làm mát |
kW |
18.1 |
BTU/h |
61,800 |
Sưởi ấm |
kW |
20.0 |
BTU/h |
68,200 |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
11 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
5.43 |
Sưởi ấm |
kW |
4.70 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
25.50 |
Sưởi ấm |
A |
22.5 |
MCA |
A |
32.0 |
MFA |
A |
40.0 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.33 |
COP |
W/W |
4.26 |
Máy nén |
Kiểu |
Máy quay BLDC đôi x 1 |
Đầu ra |
kW x n |
4.04 |
Tên mẫu |
UG5TM5520FJX x 1 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1,700 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
139 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
150 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
2,500.00 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
– |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
– |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8″ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
19.05 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
3/4″ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
100 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
30 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
3.7 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
59 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh |
kg |
115.0 |
(WxHxD) |
mm |
940 x 1,410 x 330 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-20.0 ~ 24.0 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%