Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXMDGH/EU – Giải Pháp Tối Ưu Cho Không Gian Lớn
Trong bối cảnh thời tiết ngày càng khắc nghiệt, việc lựa chọn một hệ thống điều hòa trung tâm hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và đáp ứng nhu cầu làm mát cho không gian lớn là ưu tiên hàng đầu của nhiều gia đình và doanh nghiệp. Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXMDGH/EU Eco chính là giải pháp hoàn hảo, mang đến sự thoải mái vượt trội cùng những tính năng công nghệ tiên tiến nhất.

điều hòa trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật
- Model: AM080MXMDGH/EU
- Công suất: 8HP
- Công suất làm lạnh: 22.4 kW (76,400 BTU/h)
- Công suất sưởi: 25.0 kW (85,300 BTU/h)
- Nguồn điện: 3 pha, 380-415V, 50Hz
- Gas làm lạnh: R410a
- Kết nối tối đa: 13 dàn lạnh
- Kích thước dàn nóng (CxRxS): 1,650 x 1,050 x 370 m
Tính năng nổi bật

Điều hòa trung tâm samsung
- Công nghệ Digital Inverter: Giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm tiêu hao năng lượng tối đa.
- Hiệu suất cao: Hỗ trợ làm lạnh nhanh, phân phối nhiệt đồng đều.
- Linh hoạt trong kết nối: Kết nối được tối đa 13 dàn lạnh, phù hợp cho nhiều không gian.
- Thân thiện với môi trường: Sử dụng gas R410a giúp giảm khí thải gây hiệu ứng nhà kính.
- Hoạt động bên bỉ: Dàn nóng bền bỉ, chều được điều kiện thời tiết khác nghiệt.
Chế độ bảo hành
- Bảo hành chính hãng 24 tháng.
- Hỗ trợ lắp đặt, bảo dưỡng từ Điều hòa Gia Hưng.
Mua hàng tại Điều hòa Gia Hưng
Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá tốt nhất trên thị trường. Khách hàng sẽ được tư vấn chi tiết, hỗ trợ lắp đặt chuyên nghiệp, nhanh chóng.
Gọi ngay 09.7772.6600 hoặc truy cập dieuhoagiahung.vn để biết thêm chi tiết!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXMDGH/EU
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4, 380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Bơm nhiệt |
Dung tích |
HP |
8 |
Làm mát |
kW |
22.4 |
BTU/h |
76,400 |
Sưởi ấm |
kW |
22.4 |
BTU/h |
76,400 |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
13 |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
6.9 |
Sưởi ấm |
kW |
5.8 |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
11.7 |
Sưởi ấm |
A |
9.5 |
MCA |
A |
18.4 |
MFA |
A |
25.0 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.25 |
COP |
W/W |
3.86 |
Máy nén |
Kiểu |
Máy quay BLDC đôi |
Đầu ra |
kW x n |
4.92 |
Tên mẫu |
UG5T520FUBJX |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1,700 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
139 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
135 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
2,250 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
3.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
29.4 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8 |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
19.05 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
3/4 |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
100 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
30 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
3.7 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
59 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh |
kg |
115 |
(WxHxD) |
mm |
940 x 1,420 x 330 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
-20.0 ~ 24.0 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%