Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXVAGC/TS – Giải Pháp Làm Mát Hiệu Quả
Với công nghệ tiên tiến và thiết kế hiện đại, Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXVAGC/TS là lựa chọn lý tưởng cho các công trình lớn như văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại, hoặc biệt thự cao cấp. Sản phẩm mang lại hiệu suất làm mát vượt trội và tiết kiệm điện năng tối đa.

điều hòa trung tâm samsung
Thông Số Kỹ Thuật
- Model: AM080MXVAGC/TS
- Loại máy: Điều hòa trung tâm 1 chiều
- Công suất làm lạnh: 8 HP (22.4 kW)
- Điện áp: 3 pha (380V/50Hz)
- Gas sử dụng: R410A – Thân thiện với môi trường.
- Kết nối tối đa: 13 dàn lạnh – Phù hợp mọi không gian
- Độ ồn: ≤ 60 dB – Vận hành êm ái.
Tính Năng Nổi Bật

điều hòa trung tâm samsung
- Công Nghệ Inverter Tiết Kiệm Điện
- Tiết kiệm 30-50% điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định.
- Kết Nối Tối Đa 13 Dàn Lạnh
- Phù hợp không gian lớn, điều chỉnh nhiệt độ riêng biệt.
- Làm Lạnh Nhanh, Hiệu Quả
- Công suất 22.4 kW, lọc khí thông minh, không khí trong lành.
- Thiết Kế Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn
- Chất liệu cao cấp, chống ăn mòn, độ bền cao.
- Vận Hành Êm Ái
- Độ ồn thấp, không ảnh hưởng sinh hoạt.
Ứng Dụng nổi bật
- Văn phòng, công ty: Làm mát không gian mở, phòng họp lớn.
- Khách sạn, resort: Làm mát nhiều phòng cùng lúc.
- Trung tâm thương mại, siêu thị: Phù hợp khu vực rộng, đông người.
- Biệt thự, nhà phố: Tiện nghi, thoải mái cho gia đình.
Liên Hệ Ngay!
Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXVAGC/TS là giải pháp hoàn hảo cho không gian lớn. Liên hệ ngay Dieuhoagiahung.vn qua số 09.7772.6600 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080MXVAGC/TS
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4,380-415,50 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm mát |
Dung tích |
HP |
8.00 |
Làm mát |
kW |
22.40 |
BTU/h |
76,400 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
4.98 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
8.0 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
18.00 |
MFA |
A |
25.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
4.5 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Cuộn biến tần x 1 |
Đầu ra |
kW x n |
(5.18) |
Tên mẫu |
DS-GB052FAVB x 1 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
1100 |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt |
Công suất động cơ |
n (W) |
830.0 x 1 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
170 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
2,833.33 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
8.00 |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
78.45 |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8“ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
19.05 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
3/4“ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
200 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
110 |
Dây điện |
Dây nguồn điện |
|
– |
Cáp truyền tải |
|
0.75 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
5.5 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
57 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Trọng lượng vận chuyển |
kg |
185.0
197.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vận chuyển (WxHxD) |
mm |
880 x 1,695 x 765
948 x 1,887 x 832 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%