Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080TXMNNC/EA – Giải pháp cho công trình hiện đại
Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080TXMNNC/EA là lựa chọn lý tưởng cho các tòa nhà văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại hay căn hộ cao cấp. Sở hữu công nghệ tiên tiến cùng khả năng kết nối linh hoạt lên đến 13 dàn lạnh, sản phẩm này đảm bảo hiệu suất làm lạnh vượt trội, tối ưu hóa không gian sống và làm việc.

điều hòa trung tâm samsung
Thông số kỹ thuật của Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080TXMNNC/EA
- Công suất làm lạnh: 8HP (22.4kW)
- Khả năng kết nối: Tối đa 13 dàn lạnh
- Môi chất lạnh: Gas R410a – Hiệu suất cao, thân thiện với môi trường
- Độ ồn: 55 dB(A) – Hoạt động êm ái
- Hiệu suất năng lượng cao, tiết kiệm điện
- Kích thước dàn nóng (CxRxS): 998 x 940 x 330 mm
Tính năng nổi bật

điều hòa trung tâm samsung
- Công suất 8HP, làm mát hiệu quả cho không gian lớn như văn phòng, nhà hàng, biệt thự.
- Kết nối tối đa 13 dàn lạnh, tối ưu không gian và hiệu suất sử dụng.
- Công nghệ Digital Inverter, tiết kiệm điện năng vượt trội.
- Gas R410a, làm lạnh nhanh, thân thiện với môi trường.
- Độ ồn chỉ 55 dB(A), vận hành êm ái, không gây ảnh hưởng.
- Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin, bền bỉ, chống ăn mòn, tăng tuổi thọ máy.
Chế độ bảo hành chính hãng
Điều hòa trung tâm Samsung AM080TXMNNC/EA được bảo hành chính hãng lên đến 24 tháng, đảm bảo chất lượng và sự an tâm cho người sử dụng.
Mua ngay tại Điều Hòa Gia Hưng – Giá tốt nhất thị trường
Bạn đang tìm kiếm điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080TXMNNC/EA với mức giá tốt nhất cùng dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp, hãy liên hệ ngay với Điều Hòa Gia Hưng. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng, hỗ trợ lắp đặt tận nơi.
Hotline tư vấn & đặt hàng: 09.7772.6600
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu giải pháp điều hòa trung tâm tiết kiệm điện, vận hành êm ái, bền bỉ cho công trình của bạn!
quý khách tham khảo các dòng điều hòa trung tâm khác vui lòng xem tại đây
Thông số kỹ thuật Điều hòa trung tâm Samsung 8HP AM080TXMNNC/EA
Nguồn điện (Φ, #, V, Hz) |
3,4, 380-415,50/60 |
Mô hình hệ thống |
Chỉ làm lạnh |
Dung tích |
HP |
8 |
Làm mát |
kW |
22.4 |
BTU/h |
76,400 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
BTU/h |
– |
Số lượng dàn lạnh tối đa có thể kết nối |
ea |
– |
Đầu vào nguồn |
Làm lạnh |
kW |
6.90 |
Sưởi ấm |
kW |
– |
Dòng khởi động |
Làm lạnh |
A |
11.7 |
Sưởi ấm |
A |
– |
MCA |
A |
18.40 |
MFA |
A |
25.00 |
EER/COP |
EER |
W/W |
3.25 |
COP |
W/W |
– |
Máy nén |
Kiểu |
Quay x 1 |
Đầu ra |
kW x n |
– |
Tên mẫu |
UG5T520FUBJXS2 x 1 |
Loại đầu |
PVE |
Phí dầu ban đầu |
cc |
– |
Quạt |
Kiểu |
Cánh quạt / BLDC |
Công suất động cơ |
n (W) |
139 x 2 |
Tốc độ dòng khí |
CMM |
135 |
Tốc độ dòng khí |
l/s |
2,250.00 |
Áp lực bên ngoài |
mmAq |
– |
Áp lực bên ngoài |
Pa |
– |
Ống kết nối |
Ống lỏng |
Φ,mm |
9.52 |
Ống lỏng |
Φ, inch |
3/8″ |
Ống dẫn khí |
Φ,mm |
19.05 |
Ống dẫn khí |
Φ, inch |
3/4″ |
Giới hạn cài đặt tối đa, dài |
m |
100 |
Giới hạn cài đặt tối đa, rộng |
m |
30 |
Chất làm lạnh |
Kiểu |
R410A |
Sạc tại nhà máy |
Kg |
3.7 |
Âm thanh |
Áp lực âm thanh |
dB (A) |
59 |
Kích thước |
Khối lượng tịnh
Khối lượng vận chuyển |
kg |
115.0
125.0 |
Kích thước ròng (WxHxD)
Kích thước vấn chuyển (WxHxD) |
mm |
940 x 1,420 x 330
995 x 1,578 x 426 |
Phạm vi nhiệt độ |
Làm mát |
℃ |
-5.0 ~ 48.0 |
Sưởi ấm |
℃ |
– |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%