Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 9.000BTU XZ9ZKH-8
Điều hòa Panasonic |
CU/CS-XZ9ZKH-8 |
Dàn lạnh |
(50Hz) |
CS-XZ9ZKH-8 |
Dàn nóng |
|
CU-XZ9ZKH-8 |
công suất lạnh/Sưởi |
(Tối thiểu-tối đa) |
kW |
2.50 (1.00-3.70)
3.20 (1.00-5.30) |
(Tối thiểu-tối đa) |
Btu/h |
8,530 (3,410-12,600)
10,900 (3,410-18,100) |
EER/COP |
(Tối thiểu-tối đa) |
Btu/hW |
17.41(17.49-12.60)
16.77(17.49-12.48) |
(Tối thiểu-tối đa) |
W/W |
5.10(5.13-3.70)
4.92(5.13-3.66) |
CSPF |
|
W/W |
7,64 |
Thông số điện |
Điện áp |
V |
220 |
Cường độ dòng điện |
A |
2.4/3.1 |
Công suất đầu vào (tối thiểu-tối đa) |
W |
490(195-1,000)
650(195-1,450) |
Khử ẩm |
L/h |
1,5 |
Pt/h |
3,2 |
Lưu lượng gió |
Dàn lạnh (C) |
m3/phút (ft3/phút) |
11.6(410)/ 11.6(410) |
Độ ồn |
Dàn lạnh (C/T/TB) |
dB(A) |
40/25/19 /40/28/23 |
Dàn nóng (C) |
dB(A) |
47/48 |
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) |
chiều cao |
mm |
295(542) |
inch |
11-5/8(21-11/32) |
Chiều rộng |
mm |
870(780) |
inch |
34-9/32(30-23/32) |
Chiều sâu |
mm |
229(289) |
inch |
9-1/32(11-13/32) |
Khối lượng |
Dàn lạnh |
kg(lb) |
10(22) |
Dàn nóng |
kg(lb) |
30[66] |
Đường kính ống đồng
dẫn môi chất lạnh |
Ống lỏng |
mm |
ø6.35 |
inch |
1/4 |
Ống ga |
mm |
ø9.52 |
inch |
3/8 |
Giới hạn đường ống |
Chiều dài tiêu chuẩn |
m |
7,5 |
Chiều dài tối đa |
m |
20 |
Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
15 |
Gas nạp bổ sung* |
g/m |
10 |
Nguồn cấp điện |
|
|
Dàn lạnh |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG |
stt |
VẬT TƯ |
ĐVT |
SL |
ĐƠN GIÁ |
I |
NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT |
|
|
|
1 |
Công suất 9.000BTU |
Bộ |
1 |
250.000 |
2 |
Công suất 12.18.000BTU |
Bộ |
1 |
300.000 |
3 |
Công suất 24.000BTU |
Bộ |
|
350.000 |
II |
PHẦN ỐNG ĐỒNG 7.1 + BẢO ÔN ĐÔI KOREA |
|
|
|
1 |
Ống đồng máy 9.000BTU |
Mét |
1 |
170.000 |
2 |
Ống đồng máy 12.000BTU |
Mét |
1 |
180.000 |
3 |
Ống đồng máy 18.000BTU |
Mét |
1 |
190.000 |
4 |
Ống đồng máy 24.000BTU |
Mét |
1 |
230.000 |
III |
PHẦN DÂY ĐIÊN TIN HIỆU |
|
|
|
1 |
Dây điện 2×1.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
17.000 |
2 |
Dây điện 2×2.5mm Trần Phú |
Mét |
1 |
22.000 |
3 |
Atomat 1 pha 20A |
Bộ |
1 |
90.000 |
4 |
Atomat đôi 20A |
Bộ |
1 |
100.000 |
IIII |
PHẦN GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG |
|
|
|
1 |
Máy 9000,12000,18000btu |
Bộ |
1 |
90.000 |
2 |
Máy 24000 BTU (giá đại) |
Bộ |
1 |
250.000 |
V |
ỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VTU PHỤ |
|
|
|
1 |
Ông nước mềm |
Mét |
1 |
10.000 |
2 |
Ống thoát nước cứng PVC Ø21 |
Mét |
1 |
20.000 |
3 |
Ống nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn |
Mét |
1 |
40.000 |
4 |
Vtư phụ b dính, đai, ốc vít, bu lông…….. |
bộ |
1 |
50.000 |
VI |
CHI PHÍ KHÁC NẾU CÓ |
|
|
|
1 |
Nhân công khoan rút lõi tường gạch |
Lỗ |
1 |
150.000 |
2 |
Nhân công đục tường chôn ống |
Mét |
1 |
50.000 |
3 |
Nhân công ktra sửa đường ống đã đi sẵn |
Bộ |
1 |
100.000 |
4 |
Bảo dưỡng điều hòa + nạp ga nếu thiếu |
Bộ |
1 |
250.000 |
5 |
Làm sạch đường ống cũ (thổi nito) |
Bộ |
1 |
200.000 |
6 |
Chi phí nhân công tháo máy |
Bộ |
1 |
150.000 |
Ghi chú :
1 – Việc sử dụng ống đồng dày 7.1 để đảm bảo chất lượng và an toàn cho thiết bị và công trình
2 – Hạn chế lắp dàn nóng vào vị trí khó bảo hành , bảo trì và vị trí khó giải nhiệt cho dàn nóng
3 – chúng tôi lắp đặt miễn phí lắp đặt 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu và đưa vào sử dụng
4 – chi phí lắp đặt nghiệm thu thực tế . Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%